TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Không sao tiếng Đức là gì?

"không sao" trong tiếng Đức là kein Problem (cụm từ), keine Ursache (thán từ).

kein Problem Cụm từ

/ˈkaɪ̯n pʁoˈbleːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không sao.

Xem đầy đủ từ "kein Problem": der/die/das, biến cách, cách chia →

keine Ursache Thán từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có sao đâu, không sao, không có răng mô.

Xem đầy đủ từ "keine Ursache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không sao tiếng Đức là gì?

"không sao" trong tiếng Đức là kein Problem (cụm từ), keine Ursache (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.