TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kein Problem

/ˈkaɪ̯n pʁoˈbleːm/ giọng máy của trình duyệt

kein Problem nghĩa là không sao.

Nghĩa của kein Problem

Cụm từ

  1. Không sao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ no problem

Câu hỏi thường gặp

kein Problem nghĩa là gì?

kein Problem (cụm từ) nghĩa là không sao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.