TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khối lượng tiếng Đức là gì?

"khối lượng" trong tiếng Đức là die Masse (danh từ).

die Masse Danh từ · giống cái

/ˈmasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khối lượng.

Xem đầy đủ từ "Masse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khối lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khối lượng tiếng Đức là gì?

"khối lượng" trong tiếng Đức là die Masse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.