TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khẩn cầu tiếng Đức là gì?

"khẩn cầu" trong tiếng Đức là flehen (động từ), anflehen (động từ).

flehen Động từ

/ˈfleːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Van nài, khẩn cầu.

Xem đầy đủ từ "flehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anflehen Động từ

/ˈanˌfleːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cầu.

Xem đầy đủ từ "anflehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khẩn cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khẩn cầu tiếng Đức là gì?

"khẩn cầu" trong tiếng Đức là flehen (động từ), anflehen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.