TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khổng tử tiếng Đức là gì?

"khổng tử" trong tiếng Đức là Konfuzius (danh từ riêng).

Konfuzius Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng tử, khổng phu tử.

  • Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
  • Es stellt sich heraus, dass Konfuzius nichts von all dem gesagt hatte. Hoá ra Khổng Tử không hề nói những điều như vậy.

Xem đầy đủ từ "Konfuzius": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khổng tử tiếng Đức là gì?

"khổng tử" trong tiếng Đức là Konfuzius (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.