Konfuzius
giọng máy của trình duyệt
Konfuzius nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.
Nghĩa của Konfuzius
Danh từ riêng
- Khổng tử, khổng phu tử.
Câu ví dụ với Konfuzius
- Es stellt sich heraus, dass Konfuzius nichts von all dem gesagt hatte. Hoá ra Khổng Tử không hề nói những điều như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041425
- Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446590
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Confucius
Câu hỏi thường gặp
Konfuzius nghĩa là gì?
Konfuzius (danh từ riêng) nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.