TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kim cương tiếng Đức là gì?

"kim cương" trong tiếng Đức là der Diamant (danh từ).

der Diamant Danh từ · giống đực

/diaˈmant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương.

  • Ist das ein echter Diamant? Cái đó có phải là kim cương thật không?
  • Nichts ist so hart wie ein Diamant. Không có gì cứng bằng kim cương.

Xem đầy đủ từ "Diamant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim cương tiếng Đức là gì?

"kim cương" trong tiếng Đức là der Diamant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.