TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diamant

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diaˈmant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diamanten · sinh cách: des Diamanten

der Diamant nghĩa là kim cương.

Nghĩa của Diamant

Danh từ · giống đực

  1. Kim cương.

Biến cách của Diamant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diamantdie Diamanten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diamantender Diamanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diamantenden Diamanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diamantendie Diamanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Diamant

  • Nichts ist so hart wie ein Diamant. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842081
  • Ist das ein echter Diamant? Cái đó có phải là kim cương thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diamond (allotrope of carbon); diamond (gemstone); A small size of type, standardized as 4 point.

Câu hỏi thường gặp

Diamant nghĩa là gì?

Diamant (danh từ) nghĩa là kim cương.

Diamant là der, die hay das?

Diamant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diamant); số nhiều: die Diamanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.