der Diamant
số nhiều: die Diamanten · sinh cách: des Diamanten
der Diamant nghĩa là kim cương.
Nghĩa của Diamant
Danh từ · giống đực
- Kim cương.
Biến cách của Diamant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Diamant | die Diamanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Diamanten | der Diamanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Diamanten | den Diamanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Diamanten | die Diamanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Diamant
- Nichts ist so hart wie ein Diamant. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842081
- Ist das ein echter Diamant? Cái đó có phải là kim cương thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diamond (allotrope of carbon); diamond (gemstone); A small size of type, standardized as 4 point.
Câu hỏi thường gặp
Diamant nghĩa là gì?
Diamant (danh từ) nghĩa là kim cương.
Diamant là der, die hay das?
Diamant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diamant); số nhiều: die Diamanten.