TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Không thể cưỡng lại tiếng Đức là gì?

"không thể cưỡng lại" trong tiếng Đức là unwiderstehlich (tính từ).

unwiderstehlich Tính từ

/ˌʔʊnviːdɐˈʃteːlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thể cưỡng lại.

  • Du bist unwiderstehlich. Bạn không thể cưỡng lại được

Xem đầy đủ từ "unwiderstehlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không thể cưỡng lại tiếng Đức là gì?

"không thể cưỡng lại" trong tiếng Đức là unwiderstehlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.