Kiến sư tử tiếng Đức là gì?
"kiến sư tử" trong tiếng Đức là der Ameisenlöwe (danh từ).
der Ameisenlöwe Danh từ · giống đực
/ˈaːmaɪ̯zn̩ˌløːvə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.
Xem đầy đủ từ "Ameisenlöwe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiến sư tử tiếng Đức là gì?
"kiến sư tử" trong tiếng Đức là der Ameisenlöwe (danh từ).