TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiến sư tử tiếng Đức là gì?

"kiến sư tử" trong tiếng Đức là der Ameisenlöwe (danh từ).

der Ameisenlöwe Danh từ · giống đực

/ˈaːmaɪ̯zn̩ˌløːvə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.

Xem đầy đủ từ "Ameisenlöwe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiến sư tử tiếng Đức là gì?

"kiến sư tử" trong tiếng Đức là der Ameisenlöwe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.