TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khôn ngoan tiếng Đức là gì?

"khôn ngoan" trong tiếng Đức là die Weisheit (danh từ).

die Weisheit Danh từ · giống cái

/ˈvaɪ̯shaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.

Xem đầy đủ từ "Weisheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khôn ngoan tiếng Đức là gì?

"khôn ngoan" trong tiếng Đức là die Weisheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.