Không gian tên tiếng Đức là gì?
"không gian tên" trong tiếng Đức là der Namensraum (danh từ), die Domain (danh từ), die Domäne (danh từ).
der Namensraum Danh từ · giống đực
/ˈnaːmənsˌʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian tên.
Xem đầy đủ từ "Namensraum": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Domain Danh từ · giống cái
/doˈmeɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên miền, không gian tên.
die Domäne Danh từ · giống cái
/doˈmeːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên miền, không gian tên.
Câu hỏi thường gặp
Không gian tên tiếng Đức là gì?
"không gian tên" trong tiếng Đức là der Namensraum (danh từ), die Domain (danh từ), die Domäne (danh từ).