TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khốn khổ tiếng Đức là gì?

"khốn khổ" trong tiếng Đức là erbärmlich (tính từ), elend (tính từ), jämmerlich (tính từ).

erbärmlich Tính từ

/ɛɐ̯ˈbɛʁmlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "erbärmlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

elend Tính từ

/ˈeːlɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "elend": der/die/das, biến cách, cách chia →

jämmerlich Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "jämmerlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

miserabel Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "miserabel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khốn khổ tiếng Đức là gì?

"khốn khổ" trong tiếng Đức là erbärmlich (tính từ), elend (tính từ), jämmerlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.