TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

miserabel

giọng máy của trình duyệt

miserabel nghĩa là khốn khổ.

Nghĩa của miserabel

Tính từ

  1. Khốn khổ.

So sánh của miserabel

So sánh hơnmiserabler
So sánh nhấtam miserabelsten

Câu ví dụ với miserabel

  • Unser Bildungssystem ist miserabel. Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bad, lousy; miserable

Câu hỏi thường gặp

miserabel nghĩa là gì?

miserabel (tính từ) nghĩa là khốn khổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.