miserabel
giọng máy của trình duyệt
miserabel nghĩa là khốn khổ.
Nghĩa của miserabel
Tính từ
- Khốn khổ.
So sánh của miserabel
| So sánh hơn | miserabler |
| So sánh nhất | am miserabelsten |
Câu ví dụ với miserabel
- Unser Bildungssystem ist miserabel. Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bad, lousy; miserable
Câu hỏi thường gặp
miserabel nghĩa là gì?
miserabel (tính từ) nghĩa là khốn khổ.