TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kim tự tháp tiếng Đức là gì?

"kim tự tháp" trong tiếng Đức là die Pyramide (danh từ).

die Pyramide Danh từ · giống cái

/pyraˈmiːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim tự tháp.

  • Wie sahen die Pyramiden von Gizeh vor 5000 Jahren aus? 5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?

Xem đầy đủ từ "Pyramide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim tự tháp tiếng Đức là gì?

"kim tự tháp" trong tiếng Đức là die Pyramide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.