Ki-tô tiếng Đức là gì?
"ki-tô" trong tiếng Đức là Christus (danh từ riêng).
Christus Danh từ riêng
/ˈkʁɪstʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ki-tô, ki-ri-xi-tô, cơ đốc, kitô.
Xem đầy đủ từ "Christus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ki-tô tiếng Đức là gì?
"ki-tô" trong tiếng Đức là Christus (danh từ riêng).