TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh tế chính trị tiếng Đức là gì?

"kinh tế chính trị" trong tiếng Đức là das politische Ökonomie (danh từ).

das politische Ökonomie Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế chính trị.

Xem đầy đủ từ "politische Ökonomie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tế chính trị tiếng Đức là gì?

"kinh tế chính trị" trong tiếng Đức là das politische Ökonomie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.