Kiến giải tiếng Đức là gì?
"kiến giải" trong tiếng Đức là die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ), die Anschauung (danh từ).
die Meinung Danh từ · giống cái
/ˈmaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.
Xem đầy đủ từ "Meinung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ansicht Danh từ · giống cái
/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.
Xem đầy đủ từ "Ansicht": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Anschauung Danh từ · giống cái
/ˈanˌʃaʊ̯ʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.
Xem đầy đủ từ "Anschauung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiến giải tiếng Đức là gì?
"kiến giải" trong tiếng Đức là die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ), die Anschauung (danh từ).