TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiến giải tiếng Đức là gì?

"kiến giải" trong tiếng Đức là die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ), die Anschauung (danh từ).

die Meinung Danh từ · giống cái

/ˈmaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

Xem đầy đủ từ "Meinung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ansicht Danh từ · giống cái

/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

Xem đầy đủ từ "Ansicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Anschauung Danh từ · giống cái

/ˈanˌʃaʊ̯ʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.

Xem đầy đủ từ "Anschauung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiến giải tiếng Đức là gì?

"kiến giải" trong tiếng Đức là die Meinung (danh từ), die Ansicht (danh từ), die Anschauung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.