TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kéo tiếng Đức là gì?

"kéo" trong tiếng Đức là ziehen (động từ), die Schere (danh từ), schleppen (động từ).

ziehen Động từ

/ˈt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo, giật, lôi.

  • Tom zieht an Marias Haaren. Tom đang kéo tóc của Mary.
  • Tom zieht Maria an den Haaren. Tom đang kéo tóc của Mary.

Xem đầy đủ từ "ziehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schere Danh từ · giống cái

/ˈʃeːrə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo.

Xem đầy đủ từ "Schere": der/die/das, biến cách, cách chia →

schleppen Động từ

/ˈʃlɛpən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo.

Xem đầy đủ từ "schleppen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kéo tiếng Đức là gì?

"kéo" trong tiếng Đức là ziehen (động từ), die Schere (danh từ), schleppen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.