TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zerren

/ˈtsɛrən/ giọng máy của trình duyệt

zerren nghĩa là kéo.

Nghĩa của zerren

Động từ

  1. Kéo.

Chia động từ zerren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezerrtPhân từ I: zerrend

Hiện tại Präsens

  • ich zerre
  • du zerrst
  • er/sie/es zerrt
  • wir zerren
  • ihr zerrt
  • sie/Sie zerren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zerrte
  • du zerrtest
  • er/sie/es zerrte
  • wir zerrten
  • ihr zerrtet
  • sie/Sie zerrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezerrt
  • du hast gezerrt
  • er/sie/es hat gezerrt
  • wir haben gezerrt
  • ihr habt gezerrt
  • sie/Sie haben gezerrt

Tương lai Futur I

  • ich werde zerren
  • du wirst zerren
  • er/sie/es wird zerren
  • wir werden zerren
  • ihr werdet zerren
  • sie/Sie werden zerren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zerre
  • du zerrest
  • er/sie/es zerre
  • wir zerren
  • ihr zerret
  • sie/Sie zerren

Mệnh lệnh Imperativ

  • zerr! (du)
  • zerrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tug; to drag; to pull (a muscle)

Câu hỏi thường gặp

zerren nghĩa là gì?

zerren (động từ) nghĩa là kéo.

Chia động từ zerren ở thì hiện tại thế nào?

ich zerre, du zerrst, er/sie/es zerrt, wir zerren, ihr zerrt, sie/Sie zerren. Phân từ II: gezerrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.