Kim tiếng Đức là gì?
"kim" trong tiếng Đức là die Nadel (danh từ), der Zeiger (danh từ).
die Nadel Danh từ · giống cái
/ˈnaːdəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim.
- Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
der Zeiger Danh từ · giống đực
/ˈtsaɪ̯ɡəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim.
Câu hỏi thường gặp
Kim tiếng Đức là gì?
"kim" trong tiếng Đức là die Nadel (danh từ), der Zeiger (danh từ).