Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/45
- hít
- hòa bình
- hòa ước
- hòm
- hóa học
- hóa học hữu cơ
- hóa ra là
- hóa đơn
- hói
- hót
- hô hấp
- hôm
- hôm kia
- hôm nay
- hôm qua
- hôn
- hôn gió
- hôn mê
- hôn nhân
- hôn-đu-rát
- hôn ước
- hông
- hù
- hùm
- hùng cường
- hú
- hút
- hút thuốc
- hăm-bơ-gơ
- hăm hở
- hăng
- hăng hái
- hơi
- hơi cay
- hơi nóng
- hơi nước
- hơi thở
- hơn
- hơn hẳn
- hơn nữa
- hưu bổng
- hưu chiến
- hương cảng
- hương liệu
- hương thơm
- hương thảo
- hươu
- hươu cao cổ
- hướng
- hướng bắc
- hướng dương
- hướng dẫn
- hướng dẫn viên
- hướng ngoại
- hướng nội
- hướng vào
- hướng đông
- hạ
- hạ bì
- hạ chí
- hạ cánh
- hạ lưu
- hạ lệnh
- hạ nguồn
- hạ uy di
- hạ viện
- hạc
- hại
- hạm đội
- hạn
- hạn chế
- hạn hán
- hạng
- hạnh nhân
- hạnh phúc
- hạt
- hạt nhân
- hạt sồi
- hải cảng
- hải cẩu
- hải dương học
- hải lí
- hải lý
- hải lưu
- hải quan
- hải quân
- hải quỳ
- hải sâm
- hải sản
- hải tượng
- hải tặc
- hải đăng
- hấp
- hấp dẫn
- hấp thu
- hấp thụ
- hầm
- hầm rượu
- hầu như
- hầu như không
- hầu tước
- hậu
- hậu bối
- hậu chấn tâm lí
- hậu cần
- hậu môn
- hậu phẫu
- hậu quả
- hậu tố
- hậu vệ
- hắc diện thạch
- hắc diệu thạch
- hắc hải
- hắc ín
- hắng giọng
- hắt hơi
- hắt xì
- hằng ngày
- hằng số
- hằng tinh
- hẹ
- hẹn
- hẹn gặp lại
- hẹn hò
- hẹp
- hẻm
- hẻm núi
- hết
- hết hạn
- hết sức
- hề
- hễ
- hệ miễn dịch
- hệ mặt trời
- hệ quy chiếu
- hệ số
- hệ thống
- hệ thống hoá
- hệ tiêu hoá
- hệ tuần hoàn
- hệ tư tưởng
- hệ điều hành
- hệt
- họ
- họ hàng
- họa
- họa sĩ
- học
- học bổng
- học kỳ
- học máy
- học sinh
- học sâu
- học thuyết
- học tập
- học viện
- học đại học
- họng
- họp báo
- hỏi
- hỏi cung
- hỏng
- hỏng hóc
- hố
- hốc
- hối hận
- hối lộ
- hối tiếc
- hốt hoảng
- hồ
- hồ baikal
- hồ bơi
- hồ chí minh
- hồ sơ
- hồi giáo
- hồi hộp
- hồi quốc
- hồi âm
- hồn
- hồng
- hồng bảo thư
- hồng cầu
- hồng hoàng
- hồng huyết cầu
- hồng hải
- hồng kông
- hồng ngoại
- hồng ngọc
- hồng phiến
- hồng quân
- hồng trà
- hồng y
- hổ
- hổ cáp
- hổ mang
- hổ phách
- hổ thẹn
- hỗ trợ
- hỗn
- hỗn loạn