TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hố tiếng Đức là gì?

"hố" trong tiếng Đức là das Loch (danh từ), die Grube (danh từ).

das Loch Danh từ · giống trung

/lɔx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hố.

  • Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố.

Xem đầy đủ từ "Loch": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Grube Danh từ · giống cái

/ˈɡʁuːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hố.

Xem đầy đủ từ "Grube": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hố tiếng Đức là gì?

"hố" trong tiếng Đức là das Loch (danh từ), die Grube (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.