Hố tiếng Đức là gì?
"hố" trong tiếng Đức là das Loch (danh từ), die Grube (danh từ).
das Loch Danh từ · giống trung
/lɔx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hố.
- Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố.
die Grube Danh từ · giống cái
/ˈɡʁuːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hố tiếng Đức là gì?
"hố" trong tiếng Đức là das Loch (danh từ), die Grube (danh từ).