TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hậu phẫu tiếng Đức là gì?

"hậu phẫu" trong tiếng Đức là postoperativ (tính từ).

postoperativ Tính từ

/ˈpɔstʔopəʁaˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu phẫu.

Xem đầy đủ từ "postoperativ": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hậu phẫu tiếng Đức là gì?

"hậu phẫu" trong tiếng Đức là postoperativ (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.