TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hạm đội tiếng Đức là gì?

"hạm đội" trong tiếng Đức là die Flotte (danh từ).

die Flotte Danh từ · giống cái

/ˈflɔtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạm đội.

Xem đầy đủ từ "Flotte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạm đội tiếng Đức là gì?

"hạm đội" trong tiếng Đức là die Flotte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.