TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hậu vệ tiếng Đức là gì?

"hậu vệ" trong tiếng Đức là der Verteidiger (danh từ).

der Verteidiger Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈtaɪ̯dɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu vệ.

Xem đầy đủ từ "Verteidiger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hậu vệ tiếng Đức là gì?

"hậu vệ" trong tiếng Đức là der Verteidiger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.