TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hẹn gặp lại tiếng Đức là gì?

"hẹn gặp lại" trong tiếng Đức là auf Wiedersehen (thán từ), bis bald (thán từ), bis dann (thán từ).

auf Wiedersehen Thán từ

/aʊ̯f ˈviːdɐˌzeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.

Xem đầy đủ từ "auf Wiedersehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bis bald Thán từ

/bɪs balt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn gặp lại.

Xem đầy đủ từ "bis bald": der/die/das, biến cách, cách chia →

bis dann Thán từ

/bɪs danː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn gặp lại.

Xem đầy đủ từ "bis dann": der/die/das, biến cách, cách chia →

bis später Thán từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.

Xem đầy đủ từ "bis später": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hẹn gặp lại tiếng Đức là gì?

"hẹn gặp lại" trong tiếng Đức là auf Wiedersehen (thán từ), bis bald (thán từ), bis dann (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.