Hổ tiếng Đức là gì?
"hổ" trong tiếng Đức là der Tiger (danh từ).
der Tiger Danh từ · giống đực
/ˈtiːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hổ, cọp, khái, kễnh, hùm.
- Tom mag Tiger. Tom thích hổ.
- Was sollte man nicht tun, wenn man einem Tiger begegnet? nên không làm cái gì khi gặp hổ
Câu hỏi thường gặp
Hổ tiếng Đức là gì?
"hổ" trong tiếng Đức là der Tiger (danh từ).