Hướng dẫn viên tiếng Đức là gì?
"hướng dẫn viên" trong tiếng Đức là der Reiseleiter (danh từ).
der Reiseleiter Danh từ · giống đực
[ˈʁaɪ̯zəˌlaɪ̯tɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn viên.
Xem đầy đủ từ "Reiseleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hướng dẫn viên tiếng Đức là gì?
"hướng dẫn viên" trong tiếng Đức là der Reiseleiter (danh từ).