TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hướng dẫn viên tiếng Đức là gì?

"hướng dẫn viên" trong tiếng Đức là der Reiseleiter (danh từ).

der Reiseleiter Danh từ · giống đực

[ˈʁaɪ̯zəˌlaɪ̯tɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng dẫn viên.

Xem đầy đủ từ "Reiseleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hướng dẫn viên tiếng Đức là gì?

"hướng dẫn viên" trong tiếng Đức là der Reiseleiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.