TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hải lưu tiếng Đức là gì?

"hải lưu" trong tiếng Đức là die Meeresströmung (danh từ).

die Meeresströmung Danh từ · giống cái

[ˈmeːʁəsˌʃtʁøːmʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải lưu, dòng biển.

Xem đầy đủ từ "Meeresströmung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải lưu tiếng Đức là gì?

"hải lưu" trong tiếng Đức là die Meeresströmung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.