TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meeresströmung

danh từ giống cái
[ˈmeːʁəsˌʃtʁøːmʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meeresströmungen · sinh cách: der Meeresströmung

die Meeresströmung nghĩa là hải lưu, dòng biển.

Nghĩa của Meeresströmung

Danh từ · giống cái

  1. Hải lưu, dòng biển.

Biến cách của Meeresströmung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meeresströmungdie Meeresströmungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meeresströmungder Meeresströmungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meeresströmungden Meeresströmungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meeresströmungdie Meeresströmungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ocean current

Câu hỏi thường gặp

Meeresströmung nghĩa là gì?

Meeresströmung (danh từ) nghĩa là hải lưu, dòng biển.

Meeresströmung là der, die hay das?

Meeresströmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresströmung); số nhiều: die Meeresströmungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.