die Meeresströmung
số nhiều: die Meeresströmungen · sinh cách: der Meeresströmung
die Meeresströmung nghĩa là hải lưu, dòng biển.
Nghĩa của Meeresströmung
Danh từ · giống cái
- Hải lưu, dòng biển.
Biến cách của Meeresströmung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meeresströmung | die Meeresströmungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meeresströmung | der Meeresströmungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meeresströmung | den Meeresströmungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meeresströmung | die Meeresströmungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ocean current
Câu hỏi thường gặp
Meeresströmung nghĩa là gì?
Meeresströmung (danh từ) nghĩa là hải lưu, dòng biển.
Meeresströmung là der, die hay das?
Meeresströmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresströmung); số nhiều: die Meeresströmungen.