TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hải cảng tiếng Đức là gì?

"hải cảng" trong tiếng Đức là der Hafen (danh từ), die Hafenstadt (danh từ), der Seehafen (danh từ).

der Hafen Danh từ · giống đực

/ˈhaːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảng, hải cảng.

Xem đầy đủ từ "Hafen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hafenstadt Danh từ · giống cái

/ˈhaːfn̩ˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải cảng.

Xem đầy đủ từ "Hafenstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Seehafen Danh từ · giống đực

/ˈzeːˌhaːfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải cảng.

Xem đầy đủ từ "Seehafen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải cảng tiếng Đức là gì?

"hải cảng" trong tiếng Đức là der Hafen (danh từ), die Hafenstadt (danh từ), der Seehafen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.