Hải cảng tiếng Đức là gì?
"hải cảng" trong tiếng Đức là der Hafen (danh từ), die Hafenstadt (danh từ), der Seehafen (danh từ).
der Hafen Danh từ · giống đực
/ˈhaːfn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảng, hải cảng.
die Hafenstadt Danh từ · giống cái
/ˈhaːfn̩ˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cảng.
Xem đầy đủ từ "Hafenstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Seehafen Danh từ · giống đực
/ˈzeːˌhaːfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cảng.
Xem đầy đủ từ "Seehafen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hải cảng tiếng Đức là gì?
"hải cảng" trong tiếng Đức là der Hafen (danh từ), die Hafenstadt (danh từ), der Seehafen (danh từ).