TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hẹn hò tiếng Đức là gì?

"hẹn hò" trong tiếng Đức là das Date (danh từ), daten (động từ), die Verabredung (danh từ).

das Date Danh từ · giống trung

/dɛɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn hò, hẹn gặp.

  • Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?

Xem đầy đủ từ "Date": der/die/das, biến cách, cách chia →

daten Động từ

[deːtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn hò, hẹn gặp.

  • Datest du sie? Cậu đang hẹn hò với cô ấy ư?

Xem đầy đủ từ "daten": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Verabredung Danh từ · giống cái

[fɛɐ̯ˈʔapʁeːdʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn hò, hẹn gặp.

  • Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?

Xem đầy đủ từ "Verabredung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Rendezvous Danh từ · giống trung

/ˌʁãdeˈvuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn hò, hẹn gặp.

Xem đầy đủ từ "Rendezvous": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hẹn hò tiếng Đức là gì?

"hẹn hò" trong tiếng Đức là das Date (danh từ), daten (động từ), die Verabredung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.