Hải sản tiếng Đức là gì?
"hải sản" trong tiếng Đức là die Meeresfrüchte (danh từ).
die Meeresfrüchte Danh từ · giống cái
/ˈmeːʁəsˌfʁʏçtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản.
- Tom isst selten Meeresfrüchte. Tom hiếm khi ăn hải sản.
Xem đầy đủ từ "Meeresfrüchte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hải sản tiếng Đức là gì?
"hải sản" trong tiếng Đức là die Meeresfrüchte (danh từ).