TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hải sản tiếng Đức là gì?

"hải sản" trong tiếng Đức là die Meeresfrüchte (danh từ).

die Meeresfrüchte Danh từ · giống cái

/ˈmeːʁəsˌfʁʏçtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sản.

  • Tom isst selten Meeresfrüchte. Tom hiếm khi ăn hải sản.

Xem đầy đủ từ "Meeresfrüchte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải sản tiếng Đức là gì?

"hải sản" trong tiếng Đức là die Meeresfrüchte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.