Hệ thống tiếng Đức là gì?
"hệ thống" trong tiếng Đức là das System (danh từ), der Verbund (danh từ).
das System Danh từ · giống trung
/zɪsˈteːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống.
- Wir haben den Datenbankindex optimiert und damit die Effizienz des Systems um 50 % gesteigert. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
der Verbund Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈbʊnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống.
Xem đầy đủ từ "Verbund": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống tiếng Đức là gì?
"hệ thống" trong tiếng Đức là das System (danh từ), der Verbund (danh từ).