TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hệ thống tiếng Đức là gì?

"hệ thống" trong tiếng Đức là das System (danh từ), der Verbund (danh từ).

das System Danh từ · giống trung

/zɪsˈteːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hệ thống.

  • Wir haben den Datenbankindex optimiert und damit die Effizienz des Systems um 50 % gesteigert. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.

Xem đầy đủ từ "System": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verbund Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈbʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hệ thống.

Xem đầy đủ từ "Verbund": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hệ thống tiếng Đức là gì?

"hệ thống" trong tiếng Đức là das System (danh từ), der Verbund (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.