TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das System

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zɪsˈteːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Systeme · sinh cách: des Systemes

das System nghĩa là hệ thống, kỉ.

Nghĩa của System

Danh từ · giống trung

  1. Hệ thống.
  2. Kỉ.

Biến cách của System (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Systemdie Systeme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Systemesder Systeme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Systemden Systemen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Systemdie Systeme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với System

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948
  • Wir haben den Datenbankindex optimiert und damit die Effizienz des Systems um 50 % gesteigert. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ system; period

Câu hỏi thường gặp

System nghĩa là gì?

System (danh từ) nghĩa là hệ thống, kỉ.

System là der, die hay das?

System là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das System); số nhiều: die Systeme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.