TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Synonym

danh từ giống trung
[ˌzynoˈnyːm] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Synonyme · sinh cách: des Synonymes

das Synonym nghĩa là từ đồng nghĩa.

Nghĩa của Synonym

Danh từ · giống trung

  1. Từ đồng nghĩa.

Biến cách của Synonym (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Synonymdie Synonyme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Synonymesder Synonyme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Synonymden Synonymen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Synonymdie Synonyme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Synonym

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym
  • Tính từ synonymous

Câu hỏi thường gặp

Synonym nghĩa là gì?

Synonym (danh từ) nghĩa là từ đồng nghĩa.

Synonym là der, die hay das?

Synonym là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Synonym); số nhiều: die Synonyme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.