TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hăng hái tiếng Đức là gì?

"hăng hái" trong tiếng Đức là begeistert (tính từ), enthusiastisch (tính từ).

begeistert Tính từ

/bəˈɡaɪ̯stɐt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hăng hái, nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "begeistert": der/die/das, biến cách, cách chia →

enthusiastisch Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hăng hái, nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "enthusiastisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hăng hái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hăng hái tiếng Đức là gì?

"hăng hái" trong tiếng Đức là begeistert (tính từ), enthusiastisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.