TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hậu chấn tâm lí tiếng Đức là gì?

"hậu chấn tâm lí" trong tiếng Đức là der posttraumatische Belastungsstörung (danh từ).

der posttraumatische Belastungsstörung Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu chấn tâm lí.

Xem đầy đủ từ "posttraumatische Belastungsstörung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hậu chấn tâm lí tiếng Đức là gì?

"hậu chấn tâm lí" trong tiếng Đức là der posttraumatische Belastungsstörung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.