TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der posttraumatische Belastungsstörung

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des posttraumatischer Belastungsstörung

der posttraumatische Belastungsstörung nghĩa là hậu chấn tâm lí.

Nghĩa của posttraumatische Belastungsstörung

Danh từ · giống đực

  1. Hậu chấn tâm lí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post-traumatic stress disorder

Câu hỏi thường gặp

posttraumatische Belastungsstörung nghĩa là gì?

posttraumatische Belastungsstörung (danh từ) nghĩa là hậu chấn tâm lí.

posttraumatische Belastungsstörung là der, die hay das?

posttraumatische Belastungsstörung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der posttraumatische Belastungsstörung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.