der posttraumatische Belastungsstörung
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des posttraumatischer Belastungsstörung
der posttraumatische Belastungsstörung nghĩa là hậu chấn tâm lí.
Nghĩa của posttraumatische Belastungsstörung
Danh từ · giống đực
- Hậu chấn tâm lí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-traumatic stress disorder
Câu hỏi thường gặp
posttraumatische Belastungsstörung nghĩa là gì?
posttraumatische Belastungsstörung (danh từ) nghĩa là hậu chấn tâm lí.
posttraumatische Belastungsstörung là der, die hay das?
posttraumatische Belastungsstörung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der posttraumatische Belastungsstörung).