TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hổ cáp tiếng Đức là gì?

"hổ cáp" trong tiếng Đức là der Skorpion (danh từ).

der Skorpion Danh từ · giống đực

/skɔrˈpi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên yết, thiên hạt, thiên hiết, thần nông, hổ cáp.

Xem đầy đủ từ "Skorpion": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hổ cáp tiếng Đức là gì?

"hổ cáp" trong tiếng Đức là der Skorpion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.