TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hắc diện thạch tiếng Đức là gì?

"hắc diện thạch" trong tiếng Đức là der Obsidian (danh từ).

der Obsidian Danh từ · giống đực

/ɔpzidiˈaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.

Xem đầy đủ từ "Obsidian": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hắc diện thạch tiếng Đức là gì?

"hắc diện thạch" trong tiếng Đức là der Obsidian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.