TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Obsidian

danh từ giống đực
/ɔpzidiˈaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Obsidiane · sinh cách: des Obsidians

der Obsidian nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch.

Nghĩa của Obsidian

Danh từ · giống đực

  1. Đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.

Biến cách của Obsidian (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Obsidiandie Obsidiane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Obsidiansder Obsidiane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Obsidianden Obsidianen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Obsidiandie Obsidiane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ obsidian

Câu hỏi thường gặp

Obsidian nghĩa là gì?

Obsidian (danh từ) nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch.

Obsidian là der, die hay das?

Obsidian là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Obsidian); số nhiều: die Obsidiane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.