Hệ tuần hoàn tiếng Đức là gì?
"hệ tuần hoàn" trong tiếng Đức là das Blutgefäßsystem (danh từ), der Blutkreislauf (danh từ), die Blutbahn (danh từ).
das Blutgefäßsystem Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ tuần hoàn.
Xem đầy đủ từ "Blutgefäßsystem": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Blutkreislauf Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ tuần hoàn.
Xem đầy đủ từ "Blutkreislauf": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Blutbahn Danh từ · giống cái
/ˈbluːtˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ tuần hoàn.
Xem đầy đủ từ "Blutbahn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hệ tuần hoàn tiếng Đức là gì?
"hệ tuần hoàn" trong tiếng Đức là das Blutgefäßsystem (danh từ), der Blutkreislauf (danh từ), die Blutbahn (danh từ).