TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hải lý tiếng Đức là gì?

"hải lý" trong tiếng Đức là die Seemeile (danh từ).

die Seemeile Danh từ · giống cái

/ˈzeːˌmaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải lý, hải lí.

Xem đầy đủ từ "Seemeile": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải lý tiếng Đức là gì?

"hải lý" trong tiếng Đức là die Seemeile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.