Hải lý tiếng Đức là gì?
"hải lý" trong tiếng Đức là die Seemeile (danh từ).
die Seemeile Danh từ · giống cái
/ˈzeːˌmaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải lý, hải lí.
Xem đầy đủ từ "Seemeile": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hải lý tiếng Đức là gì?
"hải lý" trong tiếng Đức là die Seemeile (danh từ).