TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hẻm núi tiếng Đức là gì?

"hẻm núi" trong tiếng Đức là die Schlucht (danh từ), die Klamm (danh từ).

die Schlucht Danh từ · giống cái

/ʃlʊχt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẻm núi, vực.

Xem đầy đủ từ "Schlucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klamm Danh từ · giống cái

/klam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vực, hẻm núi.

Xem đầy đủ từ "Klamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hẻm núi tiếng Đức là gì?

"hẻm núi" trong tiếng Đức là die Schlucht (danh từ), die Klamm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.