TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klamm

danh từ giống cái
/klam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klammen · sinh cách: der Klamm

die Klamm nghĩa là vực, hẻm núi.

Nghĩa của Klamm

Danh từ · giống cái

  1. Vực, hẻm núi.

Biến cách của Klamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klammdie Klammen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klammder Klammen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klammden Klammen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klammdie Klammen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klamm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ravine (valley or gorge worn by running water)
  • Tính từ clammy, damp, unpleasantly moist (e.g. of fabrics, the air in a room); cold; cash-strapped

Câu hỏi thường gặp

Klamm nghĩa là gì?

Klamm (danh từ) nghĩa là vực, hẻm núi.

Klamm là der, die hay das?

Klamm là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klamm); số nhiều: die Klammen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.