die Klamm
số nhiều: die Klammen · sinh cách: der Klamm
die Klamm nghĩa là vực, hẻm núi.
Nghĩa của Klamm
Danh từ · giống cái
- Vực, hẻm núi.
Biến cách của Klamm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klamm | die Klammen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klamm | der Klammen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klamm | den Klammen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klamm | die Klammen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klamm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ravine (valley or gorge worn by running water)
- Tính từ clammy, damp, unpleasantly moist (e.g. of fabrics, the air in a room); cold; cash-strapped
Câu hỏi thường gặp
Klamm nghĩa là gì?
Klamm (danh từ) nghĩa là vực, hẻm núi.
Klamm là der, die hay das?
Klamm là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klamm); số nhiều: die Klammen.