TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hôn nhân tiếng Đức là gì?

"hôn nhân" trong tiếng Đức là die Ehe (danh từ), die Heirat (danh từ).

die Ehe Danh từ · giống cái

/ˈeːə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôn nhân.

Xem đầy đủ từ "Ehe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Heirat Danh từ · giống cái

/ˈhaɪ̯ˌʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.

Xem đầy đủ từ "Heirat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hôn nhân tiếng Đức là gì?

"hôn nhân" trong tiếng Đức là die Ehe (danh từ), die Heirat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.