TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hồng huyết cầu tiếng Đức là gì?

"hồng huyết cầu" trong tiếng Đức là das rotes Blutkörperchen (danh từ).

das rotes Blutkörperchen Danh từ · giống trung

/ˌʁoːtəs ˈbluːtkœʁpɐçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng cầu, hồng huyết cầu.

Xem đầy đủ từ "rotes Blutkörperchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồng huyết cầu tiếng Đức là gì?

"hồng huyết cầu" trong tiếng Đức là das rotes Blutkörperchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.