TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das rotes Blutkörperchen

danh từ giống trung
/ˌʁoːtəs ˈbluːtkœʁpɐçən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die rote Blutkörperchen · sinh cách: des roten Blutkörperchens

das rotes Blutkörperchen nghĩa là hồng cầu, hồng huyết cầu.

Nghĩa của rotes Blutkörperchen

Danh từ · giống trung

  1. Hồng cầu, hồng huyết cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ red blood cell, erythrocyte

Câu hỏi thường gặp

rotes Blutkörperchen nghĩa là gì?

rotes Blutkörperchen (danh từ) nghĩa là hồng cầu, hồng huyết cầu.

rotes Blutkörperchen là der, die hay das?

rotes Blutkörperchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das rotes Blutkörperchen); số nhiều: die rote Blutkörperchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.